Cổng thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Những ngành nghề được quan tâm nhất hiện nay
Logo
Marketing - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 15,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2020: 25.35 điểm
Logo
Kế toán, kiểm toán - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 570 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 20,423,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2020: 21.5 - 25.0 điểm , NLĐG: 720.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 250,000 - 360,000 VNĐ/tháng
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90
Điểm chuẩn 2020: 26.5 điểm
Logo
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (A) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí: 12,600,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, D10, D15, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2020: 25.0 điểm
Logo
Quản trị Kinh doanh - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 700 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng
Học phí: 25,620,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D09, NLĐG
Điểm chuẩn 2020: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Quản trị Kinh doanh - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 240 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng
Học phí: 17,630,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2020: 21.0 - 22.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) - Trường Đại học thương mại (TMU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 75 , ký túc xá tháng:
Học phí: 0 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D03
Điểm chuẩn 2020: 22.0 điểm
Logo
Công nghệ thông tin - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 220 , ký túc xá tháng:
Học phí: 22,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2020: 20.85 - 25.5 điểm
Logo
Công nghệ thông tin - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 180 , ký túc xá tháng: 250,000 - 360,000 VNĐ/tháng
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90
Điểm chuẩn 2020: 26.5 điểm
Logo
Kiến trúc (học tại cơ sở Đà Lạt) - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng:
Học phí: 10,600,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: V00, V01
Điểm chuẩn 2020: 18.25 điểm