Cổng thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Kế toán doanh nghiệp - Trường Cao Đẳng Kỹ Nghệ II (HVCT)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 30 , ký túc xá tháng: 280,000 VNĐ/tháng. Miễn 100% KTX cho sinh viên hộ nghèo vùng khó khăn , Trường công lập - Chất lượng cao
Học phí: 13,980,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Logo
M
Kế toán - Trường Cao đẳng xây dựng TPHCM (HCC)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 35 , ký túc xá tháng: 200,000 VNĐ/tháng
Học phí: 7,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2021: 8.0 - 12.0 điểm
Logo
Kế toán - Trường Đại học Đồng Nai (DNU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng:
Học phí: 7,650,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01
Điểm chuẩn 2021: 15.0 điểm
Logo
Kế toán, kiểm toán - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 570 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 20,423,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 21.5 - 25.0 điểm , NLĐG: 720.0 điểm
Logo
Kế toán - Trường Đại học tài chính Marketing (UFM)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 250,000 VNĐ/tháng
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D96
Điểm chuẩn 2021: 200.0 điểm
Logo
Kế toán - Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 250,000 - 600,000 VNĐ/tháng , Thang điểm 40, có một môn nhân hệ số 2
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C01
Điểm chuẩn 2021: 33.5 điểm
Logo
Kế toán - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 800 , ký túc xá tháng: 400,000 VNĐ/tháng , Học phí năm 2 là 20.5tr, năm 3 là 22.5tr, năm 4 là 24.8tr
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 25.8 điểm , NLĐG: 750.0 điểm
Logo
Kế toán (Chất lượng cao) - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chất Lượng Cao , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí: 32,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90
Điểm chuẩn 2021: 21.15 điểm
Logo
M
Kế toán - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 220 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng
Học phí: 18,760,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2021: 20.0 - 21.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
M
Tài chính và Kế toán (BFA) - Trường Đại học Công Lập Việt Đức (VGU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 800,000 VNĐ/tháng , Chương trình được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Điều kiện tiếng anh IELTS 5.0 hoặc điểm Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT>=7.5 điểm hoặc OnSet>=71 điểm
Học phí: 81,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét tuyển thẳng, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT, Xét chứng chỉ Quốc tế
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D03, D05, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12 , Điểm tổng hợp kỳ thi TestAS, Học sinh giỏi Quốc gia, Học sinh giỏi cấp Tỉnh/TP
Điểm chuẩn 2021: 20.0 điểm