Cổng thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng
Học phí: 18,080,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D09, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2021: 21.5 - 22.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM (HUFLIT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 500 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng , Môn tiếng anh nhân hệ số 2.
Học phí: 29,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D14, D15
Điểm chuẩn 2021: 30.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 180 , ký túc xá tháng:
Học phí: 15,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D14, D78
Điểm chuẩn 2021: 22.85 - 24.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí: 9,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 26.17 điểm , NLĐG: 880.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Khoa Ngoại Ngữ - Đại Học Thái Nguyên (SFL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 300 , ký túc xá tháng: 100.000 VNĐ/ tháng
Học phí: 9,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D15, D66
Điểm chuẩn 2021: 18.5 - 19.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 800 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 20,423,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D14, D15, D96, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 20.5 - 25.25 điểm , NLĐG: 750.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 250,000 - 600,000 VNĐ/tháng , Thang điểm 40, có một môn nhân hệ số 2
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, D11, D55
Điểm chuẩn 2021: 31.5 - 35.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 250,000 - 360,000 VNĐ/tháng
Học phí: 16,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D96
Điểm chuẩn 2021: 24.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học Đồng Nai (DNU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 7,650,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01
Điểm chuẩn 2021: 16.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 250,000 - 600,000 VNĐ/tháng , Thang điểm 40, có một môn nhân hệ số 2, IELTS 5.0
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D11
Điểm chuẩn 2021: 33.25 điểm