www.tuyensinhhot.com
Cổng thông tin Giáo dục hướng nghiệp Quốc gia 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Cao đẳng bách khoa Nam Sài Gòn (NSG)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 350000 VNĐ/tháng , Trường công lập. Học phí 300.000 đ/tín chỉ
Học phí: 15,050,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D14
Điểm chuẩn 2021: điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Cao đẳng NOVA (NOVA)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng:
Học phí: 20,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Cao đẳng công nghệ TPHCM (HCT)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 40 , ký túc xá tháng: 150,000 VNĐ/tháng
Học phí: 11,200,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu (BVU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 27,950,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Cao đẳng công thương TpHCM (HITU)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 300000
Học phí: 7,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D01, A01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 16.0 điểm , NLĐG: 0.0 điểm
Logo
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 340 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 20,423,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, C01, D96, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 24.0 - 26.5 điểm , NLĐG: 750.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại Học Phan Thiết (UPT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 0 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01, D66
Điểm chuẩn 2021: 14.0 - 18.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Đông Á (Donga)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 13,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C15
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 18.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học kinh tế tài chính TpHCM (UEF)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 60,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01
Điểm chuẩn 2021: 20.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Cao đẳng Quốc tế KENT (KENT)
Cao Đẳng, Quốc tế , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ , Đào tạo bằng tiếng anh và tiếng Việt
Học phí: 60,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 250,000 - 360,000 VNĐ/tháng
Học phí: 16,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90
Điểm chuẩn 2021: 22.5 - 24.75 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Văn Lang (VANLANGU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng
Học phí: 60,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, D03, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 17.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Văn Hiến TPHCM (VHU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 30,250,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, C04
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 18.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học tài chính Marketing (UFM)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 140 , ký túc xá tháng: 250,000 VNĐ/tháng
Học phí: 22,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D72, D96, D78, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 22.8 - 24.3 điểm , NLĐG: 750.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Trà Vinh (TVU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 90 , ký túc xá tháng:
Học phí: 14,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, C04, D15
Điểm chuẩn 2021: 15.25 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 13,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01
Điểm chuẩn 2021: 22.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 500000
Học phí: 30,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 80 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng
Học phí: 34,550,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2021: 16.0 điểm , NLĐG: 550.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Hoa Sen (HSU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí: 60,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D03, D09
Điểm chuẩn 2021: 16.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Cao đẳng Sài Gòn (SaigonTech)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 1.200.000 - 2.000.000 VNĐ/tháng
Học phí: 12,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01
Điểm chuẩn 2021: điểm