Cổng thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Những ngành nghề được quan tâm nhất hiện nay
Logo
Tài chính ngân hàng - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 1,100 , ký túc xá tháng: 400,000 VNĐ/tháng , Học phí năm 2 là 20.5tr, năm 3 là 22.5tr, năm 4 là 24.8tr
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2020: 25.8 điểm , NLĐG: 750.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM (HUFLIT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 500 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng , Môn tiếng anh nhân hệ số 2.
Học phí: 29,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D14, D15
Điểm chuẩn 2020: 30.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 400 , ký túc xá tháng: 500000
Học phí: 30,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2020: 17.0 - 24.0 điểm , NLĐG: 780.0 điểm
Logo
Máy tính và Công nghệ thông tin - Trường Đại học khoa học tự nhiên - ĐHQG TpHCM (HCMUS)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 500 , ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí: 11,700,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D08, NLĐG
Điểm chuẩn 2020: 27.2 điểm , NLĐG: 880.0 điểm
Logo
Tài chính - Ngân hàng - Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 10,875,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐT NLQG
Tổ hợp môn: NLĐG
Điểm chuẩn 2020: , NLĐG: 500.0 điểm
Logo
Marketing - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng , Đây là ngành mới mở tuyển sinh bắt đầu từ năm 2021. Điểm chuẩn hiển thị ở trên chỉ là điểm nhận hồ sơ xét tuyển đầu vào chứ không phải điểm trúng tuyển
Học phí: 17,630,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2020: 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Kiến trúc - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng: 250,000 - 360,000 VNĐ/tháng
Học phí: 16,500,000 VNĐ/năm
Tổ hợp môn: V03, V05, V06, V07
Điểm chuẩn 2020: 22.25 điểm
Logo
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Trường Cao đẳng kỹ thuật Cao Thắng (CAOTHANG)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Môn Toán nhân hệ số 2
Học phí: 11,600,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2020: 30.0 - 31.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Công nghệ Thông tin - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 320 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng
Học phí: 20,570,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2020: 19.0 - 21.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ thông tin - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 400 , ký túc xá tháng: 500000
Học phí: 30,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2020: 18.0 - 24.0 điểm , NLĐG: 745.0 điểm