Cổng thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng , Đây là ngành mới mở tuyển sinh bắt đầu từ năm 2021. Điểm chuẩn hiển thị ở trên chỉ là điểm nhận hồ sơ xét tuyển đầu vào chứ không phải điểm trúng tuyển
Học phí: 18,080,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2021: 20.0 - 20.5 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 75 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng
Học phí: 30,430,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, D14, D15, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 550.0 điểm , NLĐG: 18.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 140 , ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng , Ngoại ngữ hệ số 2.
Học phí: 9,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 25.2 điểm , NLĐG: 818.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 250,000 - 600,000 VNĐ/tháng , Thang điểm 40, có một môn nhân hệ số 2
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, D11, D55
Điểm chuẩn 2021: 31.5 - 35.0 điểm
Logo
Tiếng Trung Quốc - Trường Cao đẳng quốc tế Sài Gòn (SIC)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí: 12,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 80 , ký túc xá tháng:
Học phí: 15,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83
Điểm chuẩn 2021: 21.95 - 24.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 500000
Học phí: 30,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, A01, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 18.0 - 23.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Khoa Ngoại Ngữ - Đại Học Thái Nguyên (SFL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 300 , ký túc xá tháng: 100.000 VNĐ/ tháng
Học phí: 9,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D04, D66
Điểm chuẩn 2021: 19.0 - 20.5 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung quốc - Trường Đại học Phương Đông (PHUONGDONG)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng:
Học phí: 15,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01
Điểm chuẩn 2021: 14.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Đông Á (Donga)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng:
Học phí: 13,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A16, D16, C15
Điểm chuẩn 2021: 14.0 điểm