www.tuyensinhhot.com
Cổng thông tin Giáo dục hướng nghiệp Quốc gia 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Hùng Vương TPHCM (HVUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng:
Học phí: 26,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: THM HK1 lớp 12, C00, D01, D04, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2022: 15.0 điểm , NLĐG: 500.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 75 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng
Học phí: 30,430,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, D14, D15, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2022: 16.0 - 550.0 điểm , NLĐG: 18.0 điểm
Logo
Tiếng Trung Quốc - Trường Cao đẳng quốc tế Sài Gòn (SIC)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí: 12,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Logo
ngôn ngữ trung quốc - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí: 0 VNĐ/năm
Tổ hợp môn: C00, D01, A01, D04
Điểm chuẩn 2022: điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Đông Á (Donga)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng:
Học phí: 13,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A16, D16, C15
Điểm chuẩn 2022: 15.0 - 18.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Văn Hiến TPHCM (VHU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng:
Học phí: 30,250,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D10, D15
Điểm chuẩn 2022: 18.0 - 19.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Duy Tân (DUYTAN)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 17,600,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D14, D15, D72, NLĐG
Điểm chuẩn 2022: 14.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học kinh tế tài chính TpHCM (UEF)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 60,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D14, D15
Điểm chuẩn 2022: 19.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu (BVU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 27,950,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, C20, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2022: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại Học Lạc Hồng (LHU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng:
Học phí: 24,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, C03, C04
Điểm chuẩn 2022: 15.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Trà Vinh (TVU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 40 , ký túc xá tháng:
Học phí: 13,120,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D04, D65, D40
Điểm chuẩn 2022: 15.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học kiến trúc Đà Nẵng (DAU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 90 , ký túc xá tháng:
Học phí: 20,160,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D14, D15
Điểm chuẩn 2022: 15.0 - 19.5 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (UFL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 140 , ký túc xá tháng:
Học phí: 9,390,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, D78, D83
Điểm chuẩn 2022: 25.83 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Đồng Tháp (DTHU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng:
Học phí: 7,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, D14, D15, NLĐG
Điểm chuẩn 2022: 23.0 - 25.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 250,000 - 600,000 VNĐ/tháng , Thang điểm 40, có một môn nhân hệ số 2
Học phí: 20,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, D11, D55
Điểm chuẩn 2022: 34.9 - 35.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 270 , ký túc xá tháng:
Học phí: 10,875,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: NLĐG
Điểm chuẩn 2022: , NLĐG: 500.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Khoa Ngoại Ngữ - Đại Học Thái Nguyên (SFL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 300 , ký túc xá tháng: 100.000 VNĐ/ tháng
Học phí: 9,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, A01, D04, D66
Điểm chuẩn 2022: 24.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Thăng Long (THANGLONG)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng:
Học phí: 25,300,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04
Điểm chuẩn 2022: 26.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Thành Đông (THANHDONG)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 5,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, D14, D15
Điểm chuẩn 2022: 15.0 - 18.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 17,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: D01
Điểm chuẩn 2022: 26.19 điểm