Cổng thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Công nghệ Thực phẩm - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 320 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng
Học phí: 19,210,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2021: 22.5 - 23.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
M
Công nghệ Thực phẩm - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 300 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng
Học phí: 32,210,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 600.0 điểm , NLĐG: 18.0 điểm
Logo
Kỹ thuật hóa học - Trường Đại học Bách Khoa TpHCM (HCMUT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 370 , ký túc xá tháng: , Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 được thể hiện trong học bạ THPT.
Học phí: 11,700,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 26.75 điểm , NLĐG: 853.0 điểm
Logo
Công nghệ thực phẩm - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 160 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 22,334,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 21.0 - 27.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Công nghệ thực phẩm - Trường Cao đẳng công thương TpHCM (HITU)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 300 , ký túc xá tháng: 300000
Học phí: 9,450,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D01, A01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 15.0 điểm , NLĐG: 0.0 điểm
Logo
Công nghệ thực phẩm - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng
Học phí: 26,100,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 550.0 điểm
Logo
Công nghệ thực phẩm - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 500000
Học phí: 30,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, C08, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 18.0 - 21.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ thực phẩm - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 90 , ký túc xá tháng: 250,000 - 360,000 VNĐ/tháng
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Điểm chuẩn 2021: 25.25 điểm
Logo
Công nghệ sinh học - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 500000
Học phí: 30,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, C08, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 18.0 - 20.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
M
Du học Đức (German) - Trường Cao Đẳng Kỹ Nghệ II (HVCT)
Cao Đẳng, Du học , Đức(German) , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 280,000 VNĐ/tháng. Miễn 100% KTX cho sinh viên hộ nghèo vùng khó khăn
Học phí: 0 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ