Cổng thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Khoa học và công nghệ sinh học - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Liên kết Quốc tế , Đài Loan (Taiwan) , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng , 02 năm học tại Việt Nam, 02 năm học tại Đài Loan. Học phí học tại Đài Loan: 2.000USD/năm
Học phí: 47,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, A01, D07
Điểm chuẩn 2021: 16.0 - 18.0 điểm
Logo
M
Công nghệ Sinh học - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 240 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng
Học phí: 19,890,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12
Điểm chuẩn 2021: 16.5 - 20.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Kỹ thuật hóa học - Trường Đại học Bách Khoa TpHCM (HCMUT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 370 , ký túc xá tháng: , Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 được thể hiện trong học bạ THPT.
Học phí: 11,700,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 26.75 điểm , NLĐG: 853.0 điểm
Logo
Công nghệ sinh học - Trường Đại học khoa học tự nhiên - ĐHQG TpHCM (HCMUS)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí: 11,700,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, D08, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 25.0 điểm , NLĐG: 810.0 điểm
Logo
Công nghệ sinh học - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 45 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 22,334,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 18.0 - 24.75 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Công nghệ sinh học - Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 110 , ký túc xá tháng: 250,000 - 600,000 VNĐ/tháng , Thang điểm 40, có một môn nhân hệ số 2
Học phí: 22,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D08
Điểm chuẩn 2021: 27.0 điểm
Logo
Công nghệ sinh học - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 250 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng
Học phí: 25,620,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2021: 15.0 điểm , NLĐG: 550.0 điểm
Logo
Công nghệ sinh học - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 500000
Học phí: 30,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, C08, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 18.0 - 20.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ sinh học - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng:
Học phí: 22,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D07
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 20.0 điểm
Logo
Công nghệ Sinh học - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (UED)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 90 , ký túc xá tháng:
Học phí: 10,600,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D08
Điểm chuẩn 2021: 15.2 điểm