www.tuyensinhhot.com
Cổng thông tin Giáo dục hướng nghiệp Quốc gia 4.0
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Cao đẳng bách khoa Nam Sài Gòn (NSG)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 350000 VNĐ/tháng
Học phí: 14,820,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01
Điểm chuẩn 2021: điểm
Logo
M
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường cao đằng bách khoa Sài Gòn (BKC)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ , Học phí 420.000 đ/tín chỉ. Tổng cộng 120 tín chỉ, học 2.5 năm
Học phí: 20,160,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Logo
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Trường Cao đẳng kỹ thuật Cao Thắng (CAOTHANG)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 440 , ký túc xá tháng: , Môn Toán nhân hệ số 2
Học phí: 11,600,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 30.0 - 31.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Cao đẳng giao thông vận tải TPHCM (HCMCT)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 450 , ký túc xá tháng:
Học phí: 8,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, A16, C01, D96
Điểm chuẩn 2021: điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Cao đẳng công thương TpHCM (HITU)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 300 , ký túc xá tháng: 300000
Học phí: 9,450,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, B00, D01, A01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 17.0 điểm , NLĐG: 0.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật TPHCM (HOTECH)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 0 , Trường công lập 150
Học phí: 7,650,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu (BVU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 27,950,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, A02, A03, A04, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 250,000 - 360,000 VNĐ/tháng
Học phí: 18,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90
Điểm chuẩn 2021: 25.5 - 27.25 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học Văn Lang (VANLANGU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng
Học phí: 60,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 17.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học nông lâm TpHCM (HCMUAF)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 150,000 - 300,000 VNĐ/tháng
Học phí: 12,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 23.5 - 25.0 điểm , NLĐG: 731.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 250 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 22,334,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 25.5 - 27.0 điểm , NLĐG: 820.0 điểm
Logo
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Trường Đại học Trà Vinh (TVU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng:
Học phí: 14,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C01
Điểm chuẩn 2021: 18.75 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học Đông Á (Donga)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng:
Học phí: 15,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, A16, C01, C02
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 18.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (UTE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 110 , ký túc xá tháng:
Học phí: 11,700,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A16, D90
Điểm chuẩn 2021: 23.5 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 500 , ký túc xá tháng:
Học phí: 25,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, A02, D07
Điểm chuẩn 2021: 18.0 - 19.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 230 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng
Học phí: 26,150,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2021: 19.0 điểm , NLĐG: 550.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (DNTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 80 , ký túc xá tháng:
Học phí: 18,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, A03, A10
Điểm chuẩn 2021: 15.0 - 18.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Cao đẳng Viễn Đông (CDVD)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 18,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 18.0 - 19.0 điểm , NLĐG: 450.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 400 , ký túc xá tháng: 500000
Học phí: 30,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển riêng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2021: 18.0 - 20.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Trường Đại Học Lạc Hồng (LHU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng:
Học phí: 24,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét ĐTN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C01
Điểm chuẩn 2021: 15.0 điểm