Logo
Quản lý giáo dục - Trường Đại học sư phạm TpHCM (HCMUP)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng:

Học phí:

10,500,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, C00, D01

Điểm chuẩn:

19.5 điểm
Logo
Tài chính – Ngân hàng - Trường Đại học ngoại thương (cơ sở TPHCM) (FTU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:

Học phí:

18,500,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07

Điểm chuẩn:

25.4 - 25.9 điểm
Logo
Quan hệ quốc tế - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng

Học phí:

9,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

D01, D04, NLĐG

Điểm chuẩn:

24.3 điểm , NLĐG: 895.0 điểm
Logo
Giáo dục thể chất - Trường Đại học sư phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM (UPES)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 210 , ký túc xá tháng: Miễn phí , Thi tuyển môn Năng khiếu: Kiểm tra thể hình, Chạy 30m tốc độ cao, Bật cao tại chỗ, Bóp lực kế, Dẻo gập thân.

Học phí:

0 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

T00, T02

Điểm chuẩn:

19.0 - 23.5 điểm
Logo
Tài chính – Ngân hàng - Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM (HUFLIT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 80 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng

Học phí:

29,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A01, D01, D07, D11

Điểm chuẩn:

16.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Văn Lang (VANLANG)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 500 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

35,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

C01, C02, C04, D01

Điểm chuẩn:

15.5 - 20.0 điểm
Logo
Luật kinh tế - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

19,890,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

A00, A01, A16, C15, D01, D10, TB Học bạ 5 học kỳ liên tiếp

Điểm chuẩn:

0.0 - 20.0 điểm
Logo
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 110 , ký túc xá tháng: 250,000 - 600,000 VNĐ/tháng , Thang điểm 40, có một môn nhân hệ số 2

Học phí:

22,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, C01

Điểm chuẩn:

25.5 điểm
Logo
Công nghệ thực phẩm - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng

Học phí:

26,100,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, B00, D07, NLĐG

Điểm chuẩn:

15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Kinh tế vận tải - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 130 , ký túc xá tháng:

Học phí:

10,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01

Điểm chuẩn:

21.3 điểm