Logo
Ngành Kinh tế - Đại học giao Thông vận tải CS2 (UTC2)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 40 , ký túc xá tháng: 110,000 - 200,000 VNĐ/tháng

Học phí:

8,300,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07

Điểm chuẩn:

17.5 điểm
Logo
Kinh doanh thương mại - Cao đẳng kinh tế TPHCM (HCE)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 0 , Trường công lập

Học phí:

9,900,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01

Điểm chuẩn:

15.0 điểm
Logo
Đông phương học - Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng

Học phí:

31,520,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng, Xét Học Bạ, Thi tuyển

Tổ hợp môn:

D01, D04, D14, D15, NLĐG

Điểm chuẩn:

15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Quản lý nhà nước - Đại học nội vụ Hà Nội (cơ sở TPHCM) (DNV)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 170 , ký túc xá tháng: Miễn phí năm đầu tiên

Học phí:

9,800,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, C00, D01, D15

Điểm chuẩn:

14.0 - 26.1 điểm
Logo
Tài chính - Ngân hàng - Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng

Học phí:

35,330,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng, Xét Học Bạ, Thi tuyển

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07, NLĐG

Điểm chuẩn:

15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Công nghệ may - Cao đẳng công thương TpHCM (HITU)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 300000

Học phí:

9,450,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ, Xét ĐT NLQG

Tổ hợp môn:

A00, A01, B00, D01, NLĐG

Điểm chuẩn:

12.0 - 16.0 điểm , NLĐG: 500.0 điểm
Logo
Du lịch - Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 80 , ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng

Học phí:

8,900,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

C00, D01, D10, D15

Điểm chuẩn:

20.0 điểm
Logo
Quản trị văn phòng - Đại học Đông Á (Donga)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 160 , ký túc xá tháng:

Học phí:

13,800,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A16, C15, D01

Điểm chuẩn:

14.0 - 18.0 điểm
Logo
Quản lý tài nguyên và môi trường - Đại học tài nguyên môi trường TPHCM (HCMUNRE)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 210 , ký túc xá tháng:

Học phí:

10,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, A02, B00

Điểm chuẩn:

15.0 điểm
Logo
Công nghệ sinh học - Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 110 , ký túc xá tháng: 250,000 - 600,000 VNĐ/tháng , Thang điểm 40, có một môn nhân hệ số 2

Học phí:

22,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, B00, D08

Điểm chuẩn:

26.75 điểm