Logo
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng

Học phí:

2,928,200 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07, NLĐG

Điểm chuẩn:

15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Truyền thông đa phương tiện - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng

Học phí:

25,620,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A01

Điểm chuẩn:

14.0 điểm
Logo
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

19,890,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, B00, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

17.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Quản trị Kinh doanh - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 240 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

17,630,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

21.0 - 22.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Du lịch - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng

Học phí:

25,620,000 VNĐ/năm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

18,080,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A01, D01, D09, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

21.5 - 22.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng

Học phí:

25,620,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07, NLĐG

Điểm chuẩn:

15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Quản trị khách sạn - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

21,020,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

18.0 - 20.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ Thông tin - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 320 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

20,570,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

19.0 - 21.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Kỹ thuật nhiệt - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng , Đây là ngành mới mở tuyển sinh bắt đầu từ năm 2021. Điểm chuẩn hiển thị ở trên chỉ là điểm nhận hồ sơ xét tuyển đầu vào chứ không phải điểm trúng tuyển

Học phí:

19,100,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm