Logo
Tài chính ngân hàng - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 1,100 , ký túc xá tháng: 400,000 VNĐ/tháng , Học phí năm 2 là 20.5tr, năm 3 là 22.5tr, năm 4 là 24.8tr

Học phí:

18,500,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, D07, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

25.8 điểm , NLĐG: 750.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 400 , ký túc xá tháng: 500000

Học phí:

30,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Thi tuyển riêng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, C00, D01, A01, C01, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

17.0 - 24.0 điểm , NLĐG: 780.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM (HUFLIT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 500 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng , Môn tiếng anh nhân hệ số 2.

Học phí:

29,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

D01, A01, D14, D15

Điểm chuẩn 2020:

30.0 điểm
Logo
Máy tính và Công nghệ thông tin - Trường Đại học khoa học tự nhiên - ĐHQG TpHCM (HCMUS)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 500 , ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng

Học phí:

11,700,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, D07, D08, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

27.2 điểm , NLĐG: 880.0 điểm
Logo
Marketing - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng , Đây là ngành mới mở tuyển sinh bắt đầu từ năm 2021. Điểm chuẩn hiển thị ở trên chỉ là điểm nhận hồ sơ xét tuyển đầu vào chứ không phải điểm trúng tuyển

Học phí:

17,630,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn 2020:

18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Trường Cao đẳng kỹ thuật Cao Thắng (CAOTHANG)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Môn Toán nhân hệ số 2

Học phí:

11,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, D90, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

30.0 - 31.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Kiến trúc - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng: 250,000 - 360,000 VNĐ/tháng

Học phí:

16,500,000 VNĐ/năm

Tổ hợp môn:

V03, V05, V06, V07

Điểm chuẩn 2020:

22.25 điểm
Logo
Tài chính - Ngân hàng - Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:

Học phí:

10,875,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG

Tổ hợp môn:

NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

, NLĐG: 500.0 điểm
Logo
Công nghệ Thông tin - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 320 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

20,570,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn 2020:

19.0 - 21.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ thông tin - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 400 , ký túc xá tháng: 500000

Học phí:

30,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Thi tuyển riêng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, C01, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

18.0 - 24.0 điểm , NLĐG: 745.0 điểm