Logo
Thương mại điện tử - Trường Đại học công nghệ Thông tin - ĐHQG TpHCM (UIT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 45 , ký túc xá tháng: 250,000 - 550,000 VNĐ/tháng tùy theo phòng , Trường công lập, học phí năm 1 là 18tr, năm 2 là 20tr, năm 3 là 22tr, năm 4 là 24tr

Học phí:

18,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

26.5 điểm , NLĐG: 840.0 điểm
Logo
Quản lý tài nguyên và môi trường - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

16,950,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, B00, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn 2020:

16.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Trường Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 500000

Học phí:

30,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Thi tuyển riêng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, C00, D01, A01, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

18.0 - 23.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng - Trường Cao đẳng xây dựng TPHCM (HCC)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 35 , ký túc xá tháng: 200,000 VNĐ/tháng

Học phí:

9,400,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, D07

Điểm chuẩn 2020:

8.0 - 12.0 điểm
Logo
Công nghệ thực phẩm - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 160 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng

Học phí:

22,334,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, B00, D07, D90, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

21.0 - 27.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Đông phương học - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 155 , ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng

Học phí:

9,800,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

D01, D14, D15, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

24.45 - 24.65 điểm , NLĐG: 765.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học nông lâm TpHCM (HCMUAF)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 230 , ký túc xá tháng: 150,000 - 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

10,500,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01

Điểm chuẩn 2020:

20.5 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học tài chính Marketing (UFM)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 250,000 VNĐ/tháng

Học phí:

18,500,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, D96

Điểm chuẩn 2020:

23.8 điểm
Logo
Ngành Công nghệ thông tin - Trường Đại học giao Thông vận tải CS2 (UTC2)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 110 , ký túc xá tháng: 110,000 - 200,000 VNĐ/tháng

Học phí:

9,860,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, D07

Điểm chuẩn 2020:

18.25 điểm
Logo
Kiến trúc - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng

Học phí:

25,620,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT