Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng

Học phí:

25,620,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A01

Điểm chuẩn 2020:

14.0 điểm
Logo
Tài chính - Ngân hàng - Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:

Học phí:

10,875,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG

Tổ hợp môn:

NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

, NLĐG: 500.0 điểm
Logo
Hộ sinh - Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ (MCC)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 40 , ký túc xá tháng:

Học phí:

12,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT
Logo
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) - Trường Đại học Sài Gòn (SGU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 260 , ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng

Học phí:

14,160,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

D01, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

774.0 điểm , NLĐG: 24.29 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học Sài Gòn (SGU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 80 , ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng

Học phí:

11,860,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A01, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

795.0 điểm , NLĐG: 22.41 điểm
Logo
Quan hệ quốc tế - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng

Học phí:

9,800,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

D01, D04, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

25.6 - 26.0 điểm , NLĐG: 850.0 điểm
Logo
Kỹ thuật hóa học - Trường Đại học Bách Khoa TpHCM (HCMUT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 370 , ký túc xá tháng: , Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 được thể hiện trong học bạ THPT.

Học phí:

11,700,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, B00, D07, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

26.75 điểm , NLĐG: 853.0 điểm
Logo
Công nghệ thông tin - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 320 , ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng

Học phí:

26,360,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Thi tuyển riêng, Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12

Điểm chuẩn 2020:

15.0 - 550.0 điểm , NLĐG: 550.0 điểm
Logo
Quản lý tài nguyên và môi trường - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

16,950,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, B00, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn 2020:

16.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Đông phương học - Trường Đại học KHXH và nhân văn - ĐHQG TpHCM (HCMUSSH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 155 , ký túc xá tháng: 120.000 - 500.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng

Học phí:

9,800,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

D01, D14, D15, NLĐG

Điểm chuẩn 2020:

24.45 - 24.65 điểm , NLĐG: 765.0 điểm