www.tuyensinhhot.com
Chuyên trang tuyển sinh của hội giáo dục nghề nghiệp TP.HCM
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
M
Kinh tế - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 40 , ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí: 55,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2025: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 800.0 điểm
Logo
M
Luật kinh tế - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí: 55,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A18, C08, NLĐG
Điểm chuẩn 2025: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 800.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học Hoa Sen (HSU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí: 70,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D03, D09, NLĐG
Điểm chuẩn 2025: 16.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Luật kinh tế - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí: 40,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: C00, D01, C03, C14, NLĐG
Điểm chuẩn 2025: 24.0 điểm , NLĐG: 776.0 điểm
Logo
Kế toán - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.25 - 25.85 điểm , NLĐG: 897.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí: 40,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025: 25.3 điểm , NLĐG: 752.0 điểm
Logo
Kinh tế 403 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.73 điểm , NLĐG: 841.0 điểm
Logo
Luật kinh tế (501) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.5 - 26.23 điểm , NLĐG: 913.0 điểm
Logo
Kiểm toán - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.75 - 26.6 điểm , NLĐG: 929.0 điểm
Logo
Luật kinh tế - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí: 23,010,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01
Điểm chuẩn 2025: 22.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 140 , ký túc xá tháng:
Học phí: 27,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2025: 24.9 - 28.5 điểm , NLĐG: 814.0 điểm
Logo
Luật kinh tế - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 180 , ký túc xá tháng:
Học phí: 27,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01, D03, D05, D06, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2025: 23.9 - 26.6 điểm , NLĐG: 719.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 300,000 - 1.150.000VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí: 34,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, D09
Điểm chuẩn 2025: 24.3 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế 420 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.9 - 28.08 điểm , NLĐG: 989.0 điểm
Logo
Marketing 417 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.5 - 27.54 điểm , NLĐG: 973.0 điểm
Logo
Luật 503 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.75 điểm , NLĐG: 853.0 điểm
Logo
Kinh tế - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng:
Học phí: 24,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, D09, Điểm TB Học bạ 12 , X26, X06, X07, X10, X11
Điểm chuẩn 2025: 19.5 - 26.5 điểm
Logo
Kinh tế - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 300,000 - 1.150.000VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí: 34,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, D09
Điểm chuẩn 2025: 26.3 điểm
Logo
Hệ thống thông tin quản lý 416 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.5 - 26.33 điểm , NLĐG: 917.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh 407 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.75 - 26.59 điểm , NLĐG: 928.0 điểm