M
Kế toán - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 110
, ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí:
55,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
15.0
- 18.0
điểm
, NLĐG:
790.0
điểm
M
Kế toán - Trường Cao đẳng công nghệ TPHCM (HCT)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng: 250,000 VNĐ/tháng (phòng ở máy lạnh)
Học phí:
11,200,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
M
Kế toán doanh nghiệp - Trường Cao đẳng Sài Gòn (SaigonTech)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 1.200.000 - 2.000.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, • Cơ sở vật chất chuẩn Mỹ
• Học tiếng Anh với giảng viên nước ngoài
• Lớp học sĩ số nhỏ
• Hơn 60% thời lượng môn học là thực hành
• 100% sinh viên tốt nghiệp ra trường có việc làm
Học phí:
21,200,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Kế toán - Trường Đại học Hoa Sen (HSU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 120
, ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí:
62,460,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D03, D09, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
16.0
- 18.0
điểm
, NLĐG:
600.0
điểm
Kế toán - Trường Cao đẳng bách khoa Nam Sài Gòn (NSG)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng: 350000 VNĐ/tháng
, Trường công lập. Học phí 250.000 đ/tín chỉ
Học phí:
10,950,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, A01
Điểm chuẩn 2025:
điểm
Kế toán - Trường Đại học Gia Định (GDU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 0
Học phí:
28,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A09, C04, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12 , IELTS
Điểm chuẩn 2025:
15.0
- 16.5
điểm
, NLĐG:
600.0
điểm
Kế toán - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
22.5
điểm
, NLĐG:
716.0
điểm
Kế toán công - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 300,000 - 1.150.000VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
34,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, D09
Điểm chuẩn 2025:
24.0
điểm
Kế toán doanh nghiệp - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 300,000 - 1.150.000VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
34,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, D09
Điểm chuẩn 2025:
23.4
điểm
Kế toán - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 315
, ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí:
23,010,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2025:
22.47
điểm
Tài chính và Kế toán (BFA) - Trường Đại học Việt - Đức (VGU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 800,000 VNĐ/tháng
, Chương trình được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Điều kiện tiếng anh IELTS 5.0 hoặc điểm Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT>=7.5 điểm hoặc OnSet>=71 điểm
Học phí:
90,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Thi tuyển riêng
Tổ hợp môn:
Điểm tổng hợp kỳ thi TestAS
Điểm chuẩn 2025:
90.0
điểm
Kế toán - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 180
, ký túc xá tháng:
Học phí:
27,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
23.8
- 26.6
điểm
, NLĐG:
745.0
điểm
Kế toán - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.25
- 25.85
điểm
, NLĐG:
897.0
điểm
Kế toán - Trường Đại học nông lâm TpHCM (HCMUAF)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 80
, ký túc xá tháng: 150,000 - 300,000 VNĐ/tháng
Học phí:
19,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.0
- 24.25
điểm
, NLĐG:
712.0
điểm
Kế toán - Trường Đại học Sài Gòn (SGU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 440
, ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
30,150,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
D01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
22.29
- 766.0
điểm
, NLĐG:
22.29
điểm
Kế toán - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 570
, ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí:
32,850,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
22.75
- 26.0
điểm
, NLĐG:
765.0
điểm
Kế toán - Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 150
, ký túc xá tháng: 250,000 - 600,000 VNĐ/tháng
, Thang điểm 40, có một môn nhân hệ số 2
Học phí:
29,770,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01
Điểm chuẩn 2025:
34.8
điểm
Kế toán - Trường Đại học tài chính Marketing (UFM)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 250,000 VNĐ/tháng
, Trường công lập
Học phí:
32,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D96, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.6
- 28.2
điểm
, NLĐG:
800.0
điểm
Hệ thống thông tin quản lý - Trường Đại học tài chính Marketing (UFM)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 250,000 VNĐ/tháng
, Trường công lập
Học phí:
32,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Kế toán - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 250,000 - 360,000 VNĐ/tháng
Học phí:
32,600,000
VNĐ/năm
