M
Luật kinh tế - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí:
55,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, C00, D01, A18, C08, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
15.0
- 18.0
điểm
, NLĐG:
800.0
điểm
Kế toán - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.25
- 25.85
điểm
, NLĐG:
897.0
điểm
Luật kinh tế - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C03, C14, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.0
điểm
, NLĐG:
776.0
điểm
Kinh tế 403 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
24.25
- 24.73
điểm
, NLĐG:
841.0
điểm
Luật kinh tế - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 180
, ký túc xá tháng:
Học phí:
27,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, C00, D01, A01, D03, D05, D06, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2025:
23.9
- 26.6
điểm
, NLĐG:
719.0
điểm
Kinh tế và quản lý công - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
23.75
- 24.13
điểm
, NLĐG:
817.0
điểm
Kiểm toán - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.75
- 26.6
điểm
, NLĐG:
929.0
điểm
Luật kinh tế - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí:
23,010,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, C00, D01, A01
Điểm chuẩn 2025:
22.0
điểm
Luật kinh tế (501) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.5
- 26.23
điểm
, NLĐG:
913.0
điểm
Kinh tế 401 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
24.8
- 25.42
điểm
, NLĐG:
877.0
điểm
Kinh doanh quốc tế 408 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
26.79
- 27.84
điểm
, NLĐG:
984.0
điểm
Hệ thống thông tin quản lý 416 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.5
- 26.33
điểm
, NLĐG:
917.0
điểm
Luật 504 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
24.0
- 24.33
điểm
, NLĐG:
834.0
điểm
Luật - Trường Đại học Gia Định (GDU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 300
, ký túc xá tháng: 0
Học phí:
28,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
, NLĐG:
600.0
điểm
Kinh tế quốc tế 402 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
26.33
- 27.28
điểm
, NLĐG:
959.0
điểm
Hệ thống thông tin quản lý 406 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.75
- 26.51
điểm
, NLĐG:
924.0
điểm
Quản trị kinh doanh (415) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
24.25
- 24.57
điểm
, NLĐG:
851.0
điểm
Marketing 410 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
26.43
- 27.32
điểm
, NLĐG:
966.0
điểm
Quản trị kinh doanh 407 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.75
- 26.59
điểm
, NLĐG:
928.0
điểm
Tài chính - Ngân hàng 404 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
834.0
điểm
, NLĐG:
929.0
điểm
