Quản trị kinh doanh (415) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
24.25
- 24.57
điểm
, NLĐG:
851.0
điểm
Marketing 410 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
26.43
- 27.32
điểm
, NLĐG:
966.0
điểm
Quản trị kinh doanh 407 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.75
- 26.59
điểm
, NLĐG:
928.0
điểm
Tài chính - Ngân hàng 404 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
834.0
điểm
, NLĐG:
929.0
điểm
Toán kinh tế 413 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.0
- 25.75
điểm
, NLĐG:
892.0
điểm
Luật (505) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
24.0
- 24.31
điểm
, NLĐG:
819.0
điểm
Luật 503 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
24.25
- 24.75
điểm
, NLĐG:
853.0
điểm
Luật Kinh tế (502) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.75
- 26.59
điểm
, NLĐG:
928.0
điểm
Toán kinh tế 419 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.63
- 26.43
điểm
, NLĐG:
927.0
điểm
Marketing 417 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
26.5
- 27.54
điểm
, NLĐG:
973.0
điểm
Kinh doanh quốc tế 420 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
26.9
- 28.08
điểm
, NLĐG:
989.0
điểm
Luật kinh tế - Trường Đại học Gia Định (GDU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 0
Học phí:
28,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
, NLĐG:
600.0
điểm
Công nghệ Tài chính - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.75
- 26.55
điểm
, NLĐG:
926.0
điểm
Thương mại điện tử 411 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
26.67
- 27.7
điểm
, NLĐG:
975.0
điểm
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học luật TpHCM (HCMULAW)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 300
, ký túc xá tháng:
Học phí:
35,250,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, X01, X25
Điểm chuẩn 2025:
18.12
- 24.02
điểm
Kinh doanh Quốc tế - Trường Đại học luật TpHCM (HCMULAW)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
35,250,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, X01, X25
Điểm chuẩn 2025:
20.4
- 26.3
điểm
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học luật TpHCM (HCMULAW)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng:
Học phí:
37,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
D01, D14, X25, X78
Điểm chuẩn 2025:
20.05
- 25.55
điểm
Tài chính - Ngân hàng - Trường Đại học luật TpHCM (HCMULAW)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
35,250,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, X01, X25
Điểm chuẩn 2025:
18.85
- 24.75
điểm
Luật kinh tế - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 300,000 - 1.150.000VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
34,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D09
Điểm chuẩn 2025:
24.65
điểm
Luật - Trường Đại học luật TpHCM (HCMULAW)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 1,800
, ký túc xá tháng:
Học phí:
35,250,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, C00, D01, A01, D03, D06, X01, X25, X78, X33, X45, X86, X98
Điểm chuẩn 2025:
20.54
- 27.14
điểm
