www.tuyensinhhot.com
Chuyên trang tuyển sinh của hội giáo dục nghề nghiệp TP.HCM
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
Kế toán - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.25 - 25.85 điểm , NLĐG: 897.0 điểm
Logo
Kinh tế 403 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.73 điểm , NLĐG: 841.0 điểm
Logo
Luật kinh tế (501) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.5 - 26.23 điểm , NLĐG: 913.0 điểm
Logo
Kiểm toán - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.75 - 26.6 điểm , NLĐG: 929.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 300,000 - 1.150.000VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí: 34,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, D09
Điểm chuẩn 2025: 24.3 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế 420 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.9 - 28.08 điểm , NLĐG: 989.0 điểm
Logo
Marketing 417 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.5 - 27.54 điểm , NLĐG: 973.0 điểm
Logo
Luật 503 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.75 điểm , NLĐG: 853.0 điểm
Logo
Kinh tế - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 300,000 - 1.150.000VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí: 34,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, D09
Điểm chuẩn 2025: 26.3 điểm
Logo
Hệ thống thông tin quản lý 416 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.5 - 26.33 điểm , NLĐG: 917.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh 407 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.75 - 26.59 điểm , NLĐG: 928.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh (415) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.57 điểm , NLĐG: 851.0 điểm
Logo
Kinh tế và quản lý công - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 23.75 - 24.13 điểm , NLĐG: 817.0 điểm
Logo
Luật 504 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.0 - 24.33 điểm , NLĐG: 834.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế 408 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.79 - 27.84 điểm , NLĐG: 984.0 điểm
Logo
Kinh tế quốc tế 402 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.33 - 27.28 điểm , NLĐG: 959.0 điểm
Logo
Luật Kinh tế (502) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.75 - 26.59 điểm , NLĐG: 928.0 điểm
Logo
Hệ thống thông tin quản lý 406 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.75 - 26.51 điểm , NLĐG: 924.0 điểm
Logo
Toán kinh tế 419 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.63 - 26.43 điểm , NLĐG: 927.0 điểm
Logo
Marketing 410 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.43 - 27.32 điểm , NLĐG: 966.0 điểm