M
Kỹ thuật xây dựng - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 260
, ký túc xá tháng:
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
720.0
điểm
M
Kỹ thuật môi trường - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 40
, ký túc xá tháng:
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
điểm
M
Khoa học hàng hải 606 - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
668.0
điểm
M
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 310
, ký túc xá tháng:
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
720.0
điểm
Khoa học hàng hải 106 - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
668.0
điểm
Khoa học hàng hải 607 - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
668.0
điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (A) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 150
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
19,100,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D04, C04, C14, D14
Điểm chuẩn 2025:
26.05
- 27.05
điểm
Du lịch - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 80
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
19,100,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D04, C14, D10, D15
Điểm chuẩn 2025:
23.75
- 27.0
điểm
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 30
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C03, C04, D10, D15
Điểm chuẩn 2025:
24.5
- 25.5
điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (B) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
19,100,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D04, C14
Điểm chuẩn 2025:
25.85
- 26.85
điểm
Văn hóa học (C) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 180
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D14, D15
Điểm chuẩn 2025:
26.75
- 27.75
điểm
Quản lý văn hóa (A) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 80
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C14, D14, D15
Điểm chuẩn 2025:
25.95
- 26.95
điểm
Kỹ thuật điện - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 45
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
936.0
điểm
Quản lý văn hóa (D) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 30
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C14, D14, D15
Điểm chuẩn 2025:
26.55
- 27.55
điểm
Văn hóa học (A) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C03, C04, C14, D14, D15
Điểm chuẩn 2025:
26.8
điểm
Quản lý văn hóa (C) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 80
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
R01, R02, R03, R04
Điểm chuẩn 2025:
24.1
- 25.1
điểm
Di sản học (B) - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 30
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, D04, C14, D09, D14, D15
Điểm chuẩn 2025:
15.0
- 26.0
điểm
Kinh doanh xuất bản phẩm - Trường Đại học văn hoá TpHCM (HCMUC)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 40
, ký túc xá tháng: 195,000 VNĐ/tháng
Học phí:
16,900,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
C00, D01, C03, C14, D10, D14, D15
Điểm chuẩn 2025:
24.95
- 26.0
điểm
M
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng:
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
668.0
điểm
M
Khai thác vận tải - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 130
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
điểm
