
M
Tài chính - Ngân hàng - Trường Cao đẳng Sài Gòn (SaigonTech)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 1.200.000 - 2.000.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
21,200,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Tài chính ngân hàng - Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn (CSG)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí:
14,100,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Tài chính - Ngân hàng - Trường Đại học Sài Gòn (SGU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 460
, ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
11,860,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
D01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
22.46
- 767.0
điểm
, NLĐG:
22.46
điểm

Tài chính – Ngân hàng - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chất Lượng Cao
, Việt Nam
, chỉ tiêu 250
, ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí:
37,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D90
Điểm chuẩn 2024:
23.1
điểm

Tài chính Ngân hàng - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 370
, ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí:
25,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, C01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
23.75
- 27.25
điểm
, NLĐG:
785.0
điểm

Tài chính - ngân hàng - Trường Đại học quốc tế - ĐHQG TpHCM (HCMIU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 190
, ký túc xá tháng:
Học phí:
50,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
23.0
- 27.0
điểm
, NLĐG:
790.0
điểm

Tài chính - Ngân hàng - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 150
, ký túc xá tháng: 500.000 đ/tháng
Học phí:
35,330,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
Thi tuyển riêng,
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2024:
15.0
điểm
, NLĐG:
550.0
điểm

Tài chính - Ngân hàng - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí:
55,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
15.0
- 18.0
điểm
, NLĐG:
800.0
điểm

Tài chính - Ngân hàng - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
Học phí:
27,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
25.59
- 834.0
điểm
, NLĐG:
25.59
điểm

Tài chính – Ngân hàng - Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật TPHCM (HOTEC)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 30
, ký túc xá tháng: 0
, 30
Học phí:
10,800,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ

Tài chính - ngân hàng - Trường Đại học tài chính Marketing (UFM)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 490
, ký túc xá tháng: 250,000 VNĐ/tháng
, Trường công lập
Học phí:
25,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D96, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
24.2
- 28.2
điểm
, NLĐG:
800.0
điểm

Tài chính – Ngân hàng - Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM (HUFLIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 80
, ký túc xá tháng: 500.000 đã/tháng
Học phí:
50,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
D01, A01, D07, D11, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
15.0
- 18.0
điểm
, NLĐG:
550.0
điểm

Tài chính – Ngân hàng - Trường Cao đẳng công nghệ thông tin TpHCM (ITC)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng: 0
, hp 5.3-5.8tr/hk
Học phí:
20,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Tài chính ngân hàng - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 220
, ký túc xá tháng:
Học phí:
26,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2024:
23.9
- 27.5
điểm

Tài chính - Ngân hàng - Trường Cao đẳng Viễn Đông (CDVD)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
16,800,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, C00, D01, A01, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
18.0
- 19.0
điểm
, NLĐG:
450.0
điểm

Tài chính ngân hàng - Trường Cao đẳng giao thông vận tải trung ương VI (GTVTTW3)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
9,360,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Tài chính - Ngân hàng - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 735
, ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí:
15,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2024:
24.9
điểm

Tài chính ngân hàng - Trường Cao đẳng Miền Nam (CMN)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng:
Học phí:
10,680,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Luật Tài chính – Ngân hàng - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 65
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
27,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
24.38
- 745.0
điểm
, NLĐG:
24.38
điểm

Tài chính, ngân hàng - Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định (SGC)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng: 500.000 VNĐ/tháng
Học phí:
10,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ