Kiểm toán - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025:
25.75
- 26.6
điểm
, NLĐG:
929.0
điểm
Kế toán - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 315
, ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí:
23,010,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2025:
22.47
điểm
Kiểm toán - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí:
23,010,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, X26
Điểm chuẩn 2025:
23.58
điểm
Kiểm toán - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
27,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
24.1
- 26.6
điểm
, NLĐG:
752.0
điểm
Kiểm toán - Trường Đại học Kinh Tế TpHCM (UEH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 300,000 - 1.150.000VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
34,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07, D09
Điểm chuẩn 2025:
25.7
điểm
Kế toán - Trường Đại học Gia Định (GDU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 200
, ký túc xá tháng: 0
Học phí:
28,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A09, C04, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12 , IELTS
Điểm chuẩn 2025:
15.0
- 16.5
điểm
, NLĐG:
600.0
điểm
