
M
Công nghệ kỹ thuật xây dựng - Trường Cao đẳng Kiến trúc - Xây dựng TP. HCM (KTXD)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 25
, ký túc xá tháng: 400,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, Trường công lập
Học phí:
19,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ

M
Kỹ thuật xây dựng - Trường Cao đẳng Kiến trúc - Xây dựng TP. HCM (KTXD)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 145
, ký túc xá tháng: 400,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, Trường công lập
Học phí:
19,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ

M
Thiết kế nội thất - Trường Cao đẳng Kiến trúc - Xây dựng TP. HCM (KTXD)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 130
, ký túc xá tháng: 400,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, Trường công lập
Học phí:
13,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ

M
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc - Trường Cao đẳng Kiến trúc - Xây dựng TP. HCM (KTXD)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 120
, ký túc xá tháng: 400,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, Trường công lập
Học phí:
19,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ

Kiến trúc (học tại cơ sở Đà Lạt) - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng:
Học phí:
13,572,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, V00, V01, V02
Điểm chuẩn 2024:
18.08
- 22.68
điểm

Kiến trúc (học tại cơ Cần Thơ) - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng:
Học phí:
13,572,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, V00, V01, V02
Điểm chuẩn 2024:
15.0
- 22.24
điểm

Thiết kế nội thất (học tại cơ sở Cần Thơ) - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 40
, ký túc xá tháng:
Học phí:
12,818,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, V00, V01
Điểm chuẩn 2024:
18.73
- 19.05
điểm

Công nghệ thông tin - Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn (CSG)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí:
14,100,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, A01, A02, C01, C06
Điểm chuẩn 2024:
điểm

Đồ họa kiến trúc - Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn (CSG)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí:
14,700,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Kỹ thuật xây dựng (học tại cơ sở Cần Thơ) - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng:
Học phí:
12,818,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, A00, A01
Điểm chuẩn 2024:
15.5
- 20.0
điểm

Thiết kế đồ họa - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
12,818,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, H01, H06
Điểm chuẩn 2024:
22.18
- 26.01
điểm

Thiết kế nội thất - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 75
, ký túc xá tháng:
Học phí:
12,818,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, V00, V01, V02
Điểm chuẩn 2024:
21.59
- 25.11
điểm

Kỹ thuật xây dựng (học tại cơ sở Đà Lạt) - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 30
, ký túc xá tháng:
Học phí:
12,818,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, A00, A01
Điểm chuẩn 2024:
15.5
- 20.0
điểm

Thiết kế thời trang - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 40
, ký túc xá tháng:
Học phí:
12,818,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, H01, H06
Điểm chuẩn 2024:
18.23
- 24.7
điểm

Kiến trúc cảnh quan - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 75
, ký túc xá tháng:
Học phí:
14,326,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, V00, V01, V02
Điểm chuẩn 2024:
20.69
- 24.33
điểm

Kiến trúc - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 210
, ký túc xá tháng:
Học phí:
13,572,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, V00, V01, V02
Điểm chuẩn 2024:
21.47
- 25.49
điểm

Kỹ thuật xây dựng - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 360
, ký túc xá tháng:
Học phí:
12,818,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, A00, A01
Điểm chuẩn 2024:
17.58
- 24.97
điểm

Kiến trúc - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng: 500.000 đ/tháng
Học phí:
29,100,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
Thi tuyển riêng,
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
H00, H07, V00, V01, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2024:
15.0
- 550.0
điểm
, NLĐG:
18.0
điểm

Kiến trúc - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 150
, ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí:
55,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, V00, V01, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
15.0
- 18.0
điểm
, NLĐG:
800.0
điểm

Thiết kế công nghiệp - Trường Đại học kiến trúc TpHCM (UAH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 75
, ký túc xá tháng:
Học phí:
12,818,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
NL quy đổi, H01, H02
Điểm chuẩn 2024:
21.06
- 24.85
điểm