M
Kỹ thuật môi trường - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 40
, ký túc xá tháng:
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
điểm
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường - Trường Đại học khoa học tự nhiên - ĐHQG TpHCM (HCMUS)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 125
, ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
32,600,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, A01, A02, A06, B02, B03, B08, C02, D07, X06, X10, X11, X12, X14, X15, X16
Điểm chuẩn 2025:
19.56
- 22.0
điểm
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
17.0
điểm
, NLĐG:
607.0
điểm
Tài nguyên và Môi trường - Trường Đại học Bách Khoa TpHCM (HCMUT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 120
, ký túc xá tháng:
, Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 được thể hiện trong học bạ THPT.
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
A00, B00, A01, D07, X07, X11, X12
Điểm chuẩn 2025:
60.93
điểm
Công nghệ kỹ thuật môi trường - Trường Đại học tài nguyên môi trường TPHCM (HCMUNRE)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
17,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
D01, B03, C01, C02, C03, NLĐG, X04, X02, X01
Điểm chuẩn 2025:
15.0
điểm
, NLĐG:
458.0
điểm
