M
Kỹ thuật điện - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 45
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
936.0
điểm
M
Kỹ thuật điện - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí:
55,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
15.0
- 18.0
điểm
, NLĐG:
800.0
điểm
M
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Trường Cao đẳng công nghệ TPHCM (HCT)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng: 250,000 VNĐ/tháng (phòng ở máy lạnh)
Học phí:
11,200,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
M
Khoa học hàng hải 106 - Trường Đại học giao thông vận tải TPHCM (UTH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng:
, Trường công lập
Học phí:
17,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
Điểm kết hợp
Điểm chuẩn 2025:
668.0
điểm
Kỹ thuật Điện – Điện tử - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE_L)
Đại Học, Liên kết Quốc tế
, Anh Quốc (UK)
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
, Đại học Sunderland (Anh Quốc) cấp bằng
Học phí:
80,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét chứng chỉ Quốc tế,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D90
Điểm chuẩn 2025:
16.0
điểm
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE_L)
Đại Học, Liên kết Quốc tế
, Mỹ (USA)
, chỉ tiêu 25
, ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí:
80,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét chứng chỉ Quốc tế,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - Trường Cao đẳng bách khoa Nam Sài Gòn (NSG)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 60
, ký túc xá tháng: 350000 VNĐ/tháng
, Trường công lập. Học phí 300.000 đ/tín chỉ
Học phí:
13,640,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, A01
Điểm chuẩn 2025:
điểm
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
21.5
điểm
, NLĐG:
680.0
điểm
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử - Trường Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 330,000 VNĐ/tháng
Học phí:
40,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, C01, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
22.0
điểm
, NLĐG:
700.0
điểm
Kỹ thuật cơ khí - Trường Đại học Bách Khoa TpHCM (HCMUT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 300
, ký túc xá tháng:
, Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 được thể hiện trong học bạ THPT.
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
A00, A01, X06, X07
Điểm chuẩn 2025:
75.43
điểm
Kỹ thuật cơ điện tử - Trường Đại học Bách Khoa TpHCM (HCMUT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 105
, ký túc xá tháng:
, Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 được thể hiện trong học bạ THPT.
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
A00, A01, X06, X07, X08
Điểm chuẩn 2025:
81.82
điểm
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch - Trường Đại học Bách Khoa TpHCM (HCMUT)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 670
, ký túc xá tháng:
Học phí:
31,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển kết hợp
Tổ hợp môn:
A00, A01, X06, X07, X08
Điểm chuẩn 2025:
80.77
điểm
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Trường Đại học khoa học tự nhiên - ĐHQG TpHCM (HCMUS)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 140
, ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
Học phí:
40,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, A01, A02, C01, X26, X06, X07, X27
Điểm chuẩn 2025:
25.1
- 26.6
điểm
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) - Trường Đại học Việt - Đức (VGU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 800,000 VNĐ/tháng
, Chương trình được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Điều kiện tiếng anh IELTS 5.0 hoặc điểm Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT>=7.5 điểm hoặc OnSet>=71 điểm
Học phí:
85,200,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Thi tuyển riêng
Tổ hợp môn:
Điểm tổng hợp kỳ thi TestAS
Điểm chuẩn 2025:
90.0
điểm
Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) - Trường Đại học Việt - Đức (VGU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng: 800,000 VNĐ/tháng
Học phí:
85,200,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Thi tuyển riêng
Tổ hợp môn:
Điểm tổng hợp kỳ thi TestAS
Điểm chuẩn 2025:
90.0
điểm
M
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 40
, ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí:
55,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2025:
15.0
- 18.0
điểm
, NLĐG:
800.0
điểm
M
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Trường Cao đẳng công nghệ TPHCM (HCT)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng: 250,000 VNĐ/tháng (phòng ở máy lạnh)
Học phí:
11,200,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
