www.tuyensinhhot.com
Chuyên trang tuyển sinh của hội giáo dục nghề nghiệp TP.HCM
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử - Trường Cao đẳng công nghiệp Cao Su (RIC)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng:
Học phí: 9,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, TN THPT
Logo
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ (CEA)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 7,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, TN THPT
Logo
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông - Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn (CSG)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí: 14,700,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, TN THPT
Logo
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông - Học viện hàng không Việt Nam (VAA)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng:
Học phí: 16,448,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, D96, NLĐG
Điểm chuẩn 2024: 18.0 - 21.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm
Logo
Kỹ thuật điện, điện tử - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 500.000 đ/tháng
Học phí: 25,970,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Thi tuyển riêng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2024: 15.0 điểm , NLĐG: 550.0 điểm
Logo
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Trường Đại học giao Thông vận tải CS2 (UTC2)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 85 , ký túc xá tháng: 110,000 - 200,000 VNĐ/tháng
Học phí: 19,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C01
Điểm chuẩn 2024: 22.0 - 23.33 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử - Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật TPHCM (HOTEC)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 30 , ký túc xá tháng: 0 , Trường công lập 30
Học phí: 12,600,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ
Logo
Kỹ thuật Cơ điện tử - Trường Đại học giao Thông vận tải CS2 (UTC2)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 90 , ký túc xá tháng: 110,000 - 200,000 VNĐ/tháng
Học phí: 19,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2024: 22.9 - 24.65 điểm , NLĐG: 680.0 điểm
Logo
Kỹ thuật điện - Trường Đại học giao Thông vận tải CS2 (UTC2)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 110,000 - 200,000 VNĐ/tháng
Học phí: 19,800,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, C01
Điểm chuẩn 2024: 22.15 - 24.33 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 170 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 30,250,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2024: 21.0 - 24.0 điểm , NLĐG: 760.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng: 500.000 đ/tháng
Học phí: 25,970,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, Thi tuyển riêng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2024: 15.0 điểm , NLĐG: 550.0 điểm
Logo
Kỹ thuật điện - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí: 55,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2024: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 800.0 điểm
Logo
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 40 , ký túc xá tháng: 1.2 triệu - 4 triệu/tháng
Học phí: 55,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2024: 15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 800.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử - Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật TPHCM (HOTEC)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng: 0 , Trường công lập 70
Học phí: 12,600,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ
Logo
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 160 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 30,250,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2024: 20.75 - 23.0 điểm , NLĐG: 660.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 110 , ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí: 30,250,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2024: 20.0 - 24.5 điểm , NLĐG: 780.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông - Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật TPHCM (HOTEC)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 30 , ký túc xá tháng: 0 , Trường công lập
Học phí: 12,600,000 VNĐ/năm
Logo
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử - Trường Cao đẳng Viễn Đông (CDVD)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 18,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, NLĐG
Điểm chuẩn 2024: 18.0 - 19.0 điểm , NLĐG: 450.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - Trường Cao đẳng bách khoa Nam Sài Gòn (NSG)
Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng: 350000 VNĐ/tháng , Trường công lập. Học phí 300.000 đ/tín chỉ
Học phí: 13,640,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, A01
Điểm chuẩn 2024: điểm
Logo
Kỹ thuật điện tử viễn thông - Trường Đại học quốc tế - ĐHQG TpHCM (HCMIU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 75 , ký túc xá tháng:
Học phí: 50,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, B01, NLĐG
Điểm chuẩn 2024: 21.0 điểm , NLĐG: 700.0 điểm