
Công nghệ thực phẩm - Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ (CEA)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 0
, ký túc xá tháng:
Học phí:
7,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Công nghệ thực phẩm - Trường Đại học công nghiệp TpHCM (IUH)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 160
, ký túc xá tháng: 250,000 - 400,000 VNĐ/tháng
Học phí:
30,250,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng,
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, D07, D90, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
19.25
- 25.0
điểm
, NLĐG:
700.0
điểm

Công nghệ thực phẩm - Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng: 500.000 đ/tháng
Học phí:
26,100,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2024:
15.0
- 18.0
điểm
, NLĐG:
550.0
điểm

Công nghệ thực phẩm - Trường Cao đẳng bách khoa Bách Việt (BachViet)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng:
Học phí:
20,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Công nghệ thực phẩm - Trường Đại học quốc tế - ĐHQG TpHCM (HCMIU)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 125
, ký túc xá tháng:
Học phí:
50,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, A01, D07, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
19.0
- 22.0
điểm
, NLĐG:
700.0
điểm

Công nghệ thực phẩm - Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Lâm Đồng (KTKT)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 60
, ký túc xá tháng:
Học phí:
9,400,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
B00, A02
Điểm chuẩn 2024:
điểm

Công nghệ thực phẩm - Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định (SGC)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 50
, ký túc xá tháng: 500.000 VNĐ/tháng
Học phí:
18,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ