
M
Công nghệ kỹ thuật xây dựng - Trường Cao đẳng Kiến trúc - Xây dựng TP. HCM (KTXD)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 25
, ký túc xá tháng: 400,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng
, Trường công lập
Học phí:
19,500,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ

Công nghệ kỹ thuật xây dựng - Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn (CSG)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 70
, ký túc xá tháng: Hỗ trợ tìm nhà trọ
Học phí:
14,700,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, B00, A01, A02, C01, C06
Điểm chuẩn 2024:
điểm

Công nghệ kỹ thuật xây dựng - Trường Cao đẳng Viễn Đông (CDVD)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
18,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
ĐGNL HCM,
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, NLĐG
Điểm chuẩn 2024:
18.0
- 19.0
điểm
, NLĐG:
450.0
điểm

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - Trường Cao đẳng Miền Nam (CMN)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
10,440,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng - Trường Cao đẳng giao thông vận tải trung ương VI (GTVTTW3)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
11,280,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT

Công nghệ kỹ thuật xây dựng - Trường Cao đẳng giao thông vận tải TPHCM (HCMCT)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 20
, ký túc xá tháng:
Học phí:
12,600,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, A01, A16, C01, D96, D00
Điểm chuẩn 2024:
điểm

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 170
, ký túc xá tháng:
Học phí:
27,000,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT
Tổ hợp môn:
A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2024:
16.0
- 21.0
điểm

Công nghệ kỹ thuật xây dựng - Trường Cao đẳng cần thơ (CDCT)
Cao Đẳng, Chính quy
, Việt Nam
, chỉ tiêu 100
, ký túc xá tháng:
Học phí:
7,200,000
VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh:
Xét Học Bạ,
TN THPT