Chuyên trang tuyển sinh của hội giáo dục nghề nghiệp TP.HCM
Chọn đúng ngành, tìm đúng trường, sáng tương lai
Lượt truy cập
2 9 5 0 4 4 3
Logo
Luật kinh tế - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 200 , ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí: 23,010,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, A01
Điểm chuẩn 2025: 22.0 điểm
Logo
Kinh tế 403 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.73 điểm , NLĐG: 841.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học mở TpHCM (OUDE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 140 , ký túc xá tháng:
Học phí: 27,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 12
Điểm chuẩn 2025: 24.9 - 28.5 điểm , NLĐG: 814.0 điểm
Logo
Quản trị kinh doanh (415) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.57 điểm , NLĐG: 851.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí: 23,010,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2025: 23.6 điểm
Logo
Hệ thống thông tin quản lý 416 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.5 - 26.33 điểm , NLĐG: 917.0 điểm
Logo
Công nghệ Tài chính - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.75 - 26.55 điểm , NLĐG: 926.0 điểm
Logo
Toán kinh tế 413 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.0 - 25.75 điểm , NLĐG: 892.0 điểm
Logo
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên - Trường Đại học tài nguyên môi trường TPHCM (HCMUNRE)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng:
Học phí: 17,000,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: D01, D04, B03, C01, C02, C03, C04, X01
Điểm chuẩn 2025: 15.0 điểm
Logo
Luật 503 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.25 - 24.75 điểm , NLĐG: 853.0 điểm
Logo
Kinh tế quốc tế 402 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.33 - 27.28 điểm , NLĐG: 959.0 điểm
Logo
Luật 504 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.0 - 24.33 điểm , NLĐG: 834.0 điểm
Logo
Luật (505) - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Trường công lập
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.0 - 24.31 điểm , NLĐG: 819.0 điểm
Logo
Kiểm toán - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.75 - 26.6 điểm , NLĐG: 929.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học Gia Định (GDU)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 300 , ký túc xá tháng: 0
Học phí: 28,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: NLĐG
Điểm chuẩn 2025: , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Kinh tế quốc tế - Trường Đại học ngân hàng TpHCM (BUH)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 158 , ký túc xá tháng: 350,000 - 1,000,000 VNĐ/tháng, tùy theo phòng
Học phí: 23,010,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07
Điểm chuẩn 2025: 22.05 điểm
Logo
Kinh doanh Quốc tế - Trường Đại học luật TpHCM (HCMULAW)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng:
Học phí: 35,250,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: Xét Học Bạ, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, X01, X25
Điểm chuẩn 2025: 20.4 - 26.3 điểm
Logo
Marketing 410 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 26.43 - 27.32 điểm , NLĐG: 966.0 điểm
Logo
Kinh tế 401 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 65 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 24.8 - 25.42 điểm , NLĐG: 877.0 điểm
Logo
Toán kinh tế 419 - Trường Đại học kinh tế luật - ĐHQG TPHCM (UEL)
Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng:
Học phí: 31,500,000 VNĐ/năm
Hình thức tuyển sinh: ĐGNL HCM, TN THPT
Tổ hợp môn: A00, D01, A01, D07, NLĐG, X26, X25
Điểm chuẩn 2025: 25.63 - 26.43 điểm , NLĐG: 927.0 điểm