Logo
Kinh doanh thời trang và dệt may - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

17,630,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ Chế tạo máy - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

19,100,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

16.0 - 19.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Kinh doanh quốc tế - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

18,760,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

20.0 - 21.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử viễn thông - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng

Học phí:

25,620,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07, NLĐG

Điểm chuẩn:

15.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Anh - Trường Đại học công nghệ Sài Gòn (STU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 350.000 đ/tháng

Học phí:

25,620,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A01

Điểm chuẩn:

14.0 điểm
Logo
Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 60 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

18,080,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, B00, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

17.0 - 20.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 70 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

19,100,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

16.0 - 19.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Quản lý tài nguyên và môi trường - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

16,950,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, B00, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

16.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
An toàn thông tin - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 120 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng

Học phí:

20,570,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D07, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

15.0 - 19.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học công nghiệp thực phẩm TPHCM (HUFI)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 300,000 VNĐ/tháng , Đây là ngành mới mở tuyển sinh bắt đầu từ năm 2021. Điểm chuẩn hiển thị ở trên chỉ là điểm nhận hồ sơ xét tuyển đầu vào chứ không phải điểm trúng tuyển

Học phí:

18,080,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ 12, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D10, NLĐG, Điểm TB Học bạ 10 - 11 - HK1 Lớp 12

Điểm chuẩn:

20.0 - 20.5 điểm , NLĐG: 650.0 điểm