Logo
Kỹ thuật địa chất - Trường Đại học khoa học tự nhiên - ĐHQG TpHCM (HCMUS)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 50 , ký túc xá tháng: 140,000 - 600.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng

Học phí:

11,700,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Tuyển thẳng, Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, B00, D07, NLĐG

Điểm chuẩn:

17.0 điểm , NLĐG: 600.0 điểm
Logo
Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu (BVU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng:

Học phí:

21,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

A00, A01, A04, A10

Điểm chuẩn:

14.0 - 16.5 điểm
Logo
Logistic và quản trị chuỗi cung ứng - Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu (BVU)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 150 , ký túc xá tháng:

Học phí:

21,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

A00, C00, C04, D01

Điểm chuẩn:

14.0 - 16.5 điểm
Logo
Thiết kế đồ họa - Trường Cao đẳng bách khoa Nam Sài Gòn (NSG)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 350000 VNĐ/tháng , Trường công lập. Học phí 300.000 đ/tín chỉ

Học phí:

9,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01

Điểm chuẩn:

0.0 điểm
Logo
Thiết kế - Trường Đại học RMIT (RMIT)

Đại Học, Quốc tế , Úc (Australia) , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 8.8 - 10.7 triệu/tháng tùy theo phòng , Đào tạo bằng tiếng anh

Học phí:

321,284,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

TB Học bạ

Điểm chuẩn:

7.0 điểm
Logo
Kỹ Sư Robot và Cơ Điện Tử - Trường Đại học RMIT (RMIT)

Đại Học, Quốc tế , Úc (Australia) , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: 8.8 - 10.7 triệu/tháng tùy theo phòng , Đào tạo bằng tiếng anh

Học phí:

321,284,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

TB Học bạ

Điểm chuẩn:

7.0 điểm
Logo
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông - Trường Cao đẳng kỹ thuật Cao Thắng (CAOTHANG)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Môn Toán nhân hệ số 2

Học phí:

11,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, D90, NLĐG

Điểm chuẩn:

20.0 - 23.5 điểm , NLĐG: 500.0 điểm
Logo
Công nghệ chế tạo máy - Trường Cao đẳng công thương TpHCM (HITU)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 180 , ký túc xá tháng: 300000

Học phí:

9,450,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ

Tổ hợp môn:

A00, A01, B00, D01, NLĐG

Điểm chuẩn:

0.0 - 15.0 điểm , NLĐG: 0.0 điểm
Logo
Công tác xã hội - Trường Cao đẳng kinh tế TPHCM (HCE)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 0 , Trường công lập

Học phí:

9,700,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

C00, C14, D01, D66

Điểm chuẩn:

13.0 điểm
Logo
Quản lý công nghiệp - Trường Cao đẳng kinh tế TPHCM (HCE)

Cao Đẳng, Chính quy , Việt Nam , chỉ tiêu 100 , ký túc xá tháng: 0 , Trường công lập

Học phí:

9,700,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01

Điểm chuẩn:

14.0 điểm