Logo
Điều dưỡng - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chi tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Dành Thí sinh không có hộ khẩu TPHCM

Học phí:

23,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

B00

Điểm chuẩn:

20.6 điểm
Logo
Răng - Hàm - Mặt - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chi tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Dành Thí sinh không có hộ khẩu TPHCM

Học phí:

23,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

B00

Điểm chuẩn:

25.15 điểm
Logo
Kỹ thuật xét nghiệm y học - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chi tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Thí sinh phải có hộ khẩu TPHCM

Học phí:

23,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

B00

Điểm chuẩn:

22.6 điểm
Logo
Dinh dưỡng - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chi tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Dành Thí sinh không có hộ khẩu TPHCM

Học phí:

23,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

B00

Điểm chuẩn:

20.35 điểm
Logo
Kỹ thuật hình ảnh y học - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNT)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chi tiêu 0 , ký túc xá tháng: , Dành Thí sinh không có hộ khẩu TPHCM

Học phí:

23,600,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

B00

Điểm chuẩn:

22.6 điểm
Logo
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) - Đại học công nghệ Thông tin - ĐHQG TpHCM (UIT)

Đại Học, Chất Lượng Cao , Việt Nam , chi tiêu 80 , ký túc xá tháng: 250.000; 350.000; 450.000; 550.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng , Trường công lập, học phí năm 1 là 30tr, năm 2 là 35tr, năm 3 là 35tr, năm 4 là 40tr

Học phí:

30,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét ĐT NLQG, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, NLĐG

Điểm chuẩn:

20.0 điểm , NLĐG: 750.0 điểm
Logo
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) - Đại học công nghệ Thông tin - ĐHQG TpHCM (UIT)

Đại Học, Chất Lượng Cao , Việt Nam , chi tiêu 85 , ký túc xá tháng: 250.000; 350.000; 450.000; 550.000 VNĐ/tháng tùy theo phòng , Trường công lập, học phí năm 1 là 30tr, năm 2 là 35tr, năm 3 là 35tr, năm 4 là 40tr

Học phí:

30,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Xét ĐTN THPT, Tuyển thẳng

Tổ hợp môn:

A00, A01, D01, NLĐG

Điểm chuẩn:

21.0 điểm , NLĐG: 750.0 điểm
Logo
Kỹ thuật điện tử viễn thông - Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chi tiêu 100 , ký túc xá tháng: 500000

Học phí:

30,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ, Xét ĐT NLQG, Thi tuyển

Tổ hợp môn:

A00, A01, C01, D01, NLĐG

Điểm chuẩn:

16.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm
Logo
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chi tiêu 400 , ký túc xá tháng: 500000

Học phí:

30,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐT NLQG, Thi tuyển, Xét Học Bạ, Xét ĐTN THPT

Tổ hợp môn:

A00, A01, C01, D01, NLĐG

Điểm chuẩn:

17.0 - 20.0 điểm , NLĐG: 680.0 điểm
Logo
Kỹ thuật môi trường - Đại học Công Nghệ TpHCM (HUTECH)

Đại Học, Chính quy , Việt Nam , chi tiêu 100 , ký túc xá tháng: 500000

Học phí:

30,000,000 VNĐ/năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét ĐTN THPT, Xét Học Bạ, Xét ĐT NLQG, Thi tuyển

Tổ hợp môn:

A00, B00, C08, D07, NLĐG

Điểm chuẩn:

16.0 - 18.0 điểm , NLĐG: 650.0 điểm